[Phrasal Verbs] – #13 Keep calm and calm down

0 Flares 0 Flares ×

PHRASAL VERBS

Calm down – Become/Make calmer : Điềm tĩnh, kiềm chế cảm xúc

Cheer up – Become/Make happier : Phấn khởi lên

Come on – Be quicker : Nhanh nào

Go on – Continue happening or doing sth : Tiếp tục làm gì

Hang on – Wait : Đợi chờ

Run away (from) – Escape by running : Tẩu thoát

Shut up – Stop talking, stop making a noise : Ngừng việc làm ồn

Speak up – Talk more loudly so sb can hear you : Nói to để người khác có thể nghe

HÌNH ẢNH GHI NHỚ

Calm down là gì

cheer up là gì

Come on là gì

Go on là gì

Hang on là gì

run away là gì

Shut up là gì

Speak up là gì

GỢI Ý

Đây là bài viết Review về 3 quyển sách Destination – Grammar & Vocabulary mà Sais đã và đang học.

Sách cung cấp rất nhiều thông tin từ Từ vựng theo chủ đề, cụm động từ, cụm giới từ, collocations,…đến Ngữ pháp từ cơ bản đến nâng cao, từ ít đến nhiều phù hợp cho rất nhiều đối tượng và các kì thi.

Đây là bộ sách là Sais cực kì ưng ý những kiến thức mà sách cung cấp vừa nêu, sách được trình bài rất khoa học, bài tập tương ứng từng phần áp dụng ngay những kiến thức vừa học và đặc biệt là Idioms, collocation,…

Sách cũng được rất nhiều người khuyên dùng, Sais đã thử và cũng chia sẽ lại đến các bạn.

S.A.I.S.K.O.U

0 Flares 0 Flares ×

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *